25 Tháng Tư 2014
05/12/2013 2:22:01 CH -Số lần đọc:57112

Thông tư 156/2013/TT-BTC : Hướng dẫn thi hành một số điều của luật quản lý thuế, luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật quản lý thuế và nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/01/2013 của chính phủ 

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 và thay thế Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính.

Các nội dung về quản lý thuế quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP được hướng dẫn tại Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/7/2013.

Hồ sơ khai thuế quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng cho tất cả các kỳ tính thuế từ ngày 01/01/2014

Tómtắt thay đổi

Vănbản cũ
Thôngtư số28/2011/TT-BTC

Vănbản mới
Thôngtư 156/2013/TT-BTC

Hồsơ khai bổ sung:

 

-Biểu mẫu Bảng giải trình kai bổ sung, điều chỉnh

    -Biểu mẫu Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnhmẫu số 01/KHBS ban hành kèm theo Thông tư này

Tờkhai thuế GTGT

    Tờkhai thuế GTGT 01-GTGT (01/GTGT). Phụ lục đi kèm:

    1.Bảng kê bán ra (01-1/GTGT)
    2. Bảng kê mua vào(01-02/GTGT)
    3. Bảng kê số lượng xe ô tô, xe haibánh gắn máy bán ra.(01-03/GTGT)

    4.Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụmua vào được khấu trừ trong ký (01-04/GTGT)

    5.Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổđược khấu trừ năm (01-04/GTGT).

    6.Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanhxây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh(01-05/GTGT)
    7. Bảng phân bổ thuế GTGT cho địaphương nơi đóng trự sở chính và cho các địa phươngnơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiệnhạch toán kế toán ( 01-06/GTGT).

    Tờkhai thuế GTGT 01-GTGT (01/GTGT). Phụ lục đi kèm:

    1.Bảng kê bán ra (01-1/GTGT)
    2. Bảng kê mua vào(01-02/GTGT)

    3.Bảngkê hàng hóa dịch vụ được áp dụng thuế suất thuếGTGT 0%. (01-03/GTGT)
    4.Bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bánra.(01-03/GTGT)

    5.Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụmua vào được khấu trừ trong ký (01-04/GTGT)

    6.Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổđược khấu trừ năm (01-04/GTGT).

    7.Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanhxây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh(01-05/GTGT)
    8. Bảng phân bổ thuế GTGT cho địaphương nơi đóng trự sở chính và cho các địa phươngnơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiệnhạch toán kế toán ( 01-06/GTGT).

    9.Phụ lục bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắnmáy bán ra (01-07/GTGT)

Tờkhai dự án đầu tư

Tờkhai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư (02/GTGT)

Tờkhai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư (02/GTGT)

Tờkhai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinhdoanh ngoại tỉnh

Tờkhai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinhdoanh ngoại tỉnh (05/GTGT)

Tờkhai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinhdoanh ngoại tỉnh (05/GTGT)

Tờkhai thuế thu nhập doanh nghiệp

 

    Tờkhai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khaitheo thu nhập thực tế phát sinh (01A/TNDN)

    1.Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuếkhai theo tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu(01B/TNDN)
    2. Tờ khai quyết toán thuế TNDN (03/TNDN)

    Tờkhai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khaitheo thu nhập thực tế phát sinh (01A/TNDN)

    1.Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuếkhai theo tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu(01B/TNDN)

    2.Tờ khai quyết toán thuế TNDN (03/TNDN)

Tờkhai Tiêu thụ đặc biệt

Tờkhai thuế TTĐB (01/TTĐB) và phục lục

  1. Bảngkê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuếTTĐB(01-1/TTĐB)

  2. Bảngkê hóa đơn hàng hóa mua vào chịu thuế TTĐB(01-2/TTĐB)

Tờkhai thuế TTĐB (01/TTĐB) và phục lục

    1.Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuếTTĐB(01-1/TTĐB)

    2.Bảng kê hóa đơn hàng hóa mua vào chịu thuế TTĐB(01-2/TTĐB)

Tờkhai thuế tài nguyên

Tờkhai thuế tài nguyên (01/TAIN)

Tờkhai thuế tài nguyên (01/TAIN)

Thuếthu nhập cá nhân

 

1.Tờ khai khấutrừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả cáckhoản thu nhập từ tiền lương, tiền công(02/KK-TNCN)
2.Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cánhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiềncông cho cá nhân(05/KK-TNCN)

1.Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhântrả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công(02/KK-TNCN)
2. Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành chotổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiềnlương, tiền công cho cá nhân(05/KK-TNCN)


Toàn văn thông tư 156/2013/TT-BTC



Thẻ: Thông tư 156, thông tư 156/2013/TT-BTC, Thông tư 28 /2011/TT-BTC, luật quản lý thuế, quản lý thuế
Ý kiến khách hàng - đối tác
"Chúng tôi thật sự thấy sự hữu ích của phần mềm MISA. Khi sử dụng phần mềm của MISA công ty đã tiết kiệm được rất nhiều chi phí cho việc mua phần mềm. Chúng tôi không chỉ được nâng cấp khi có sự cập nhật mới. Dịch vụ hỗ trợ của MISA cũng rất nhanh và hữu ích cho DN. Đến hiện nay chúng tôi đã kiểm soát được cơ sở dữ liệu khá tốt có thể nói là như mong đợi. Chân thành cảm ơn sự hỗ trợ từ quý công ty và chúc quý công ty ngày càng thành công hơn!"

Ông Nguyễn Xuân Nam

Kế toán trưởng - SUMITOMO CHEMICAL Vietnam


Tổng đài tư vấn hỗ trợ khách hàng
1900 8677
T2 - T6: từ 7h30 - 18h30
T7, CN: từ 8h - 12h & 13h30 - 17h30

Phần mềm kế toán tốt nhất



Hướng dẫn mua hàng | Hình thức thanh toán | Chính sách bảo hành | Chính sách bảo mật thông tin
--------------------------------
Website Công ty Cổ phần MISA. Số giấy phép: 48/GP-BC cấp ngày 07/02/2007. 
Người chịu trách nhiệm nội dung: Ông Lữ Thành Long - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần MISA
Về Bảo Vệ Thông Tin Người Dùng   |  Thỏa Thuận về Dịch Vụ
Copyright © 2013 MISA JSC

Phần mềm kế toán online